VeChain VET
≈ 168.94 ₫
Giá đóng cửa tại ngày 27/03/2026 (dữ liệu lịch sử, không phải giá thời gian thực)
Cao nhất lịch sử
$1.62
05/08/2018
Thấp nhất lịch sử
$0.001587
13/03/2020
Số ngày dữ liệu
2,744
ngày giao dịch
Biên độ ngày TB
17.04%
rất cao
Nhận định nhanh
VeChain (VET) gần như đã xoá sạch mức tăng từng có: giá hiện chưa tới 1% so với đỉnh $1.62. Một năm qua, giá giảm sâu -74.6%.
Biểu đồ giá VeChain theo thời gian
MA(7): $0.006990
MA(30): $0.007186
RSI(14): 39.09 (Trung tính)
Yếu tố mùa vụ: VeChain theo từng tháng trong năm
Tổng hợp lợi suất theo tháng trên 9 năm dữ liệu, tháng Tháng 4 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của VeChain (+18.1%), trong khi Tháng 9 là tháng yếu nhất (-10.7%).
Lợi suất trung bình theo tháng
Bản đồ nhiệt lợi suất theo tháng (2018–2026)
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -21 | -11 | -9 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -15 | -40 | -20 | +18 | -8 | -13 | +10 | +5 | -11 | -29 | -14 | -22 |
| 2024 | -17 | +67 | -3 | -21 | -5 | -23 | +1 | -17 | +13 | -14 | +115 | +20 |
| 2023 | +48 | +16 | -13 | -5 | -9 | -4 | -4 | -16 | +10 | +8 | +14 | +59 |
| 2022 | -35 | -6 | +54 | -40 | -30 | -33 | +29 | -13 | -6 | +4 | -20 | -18 |
| 2021 | +37 | +56 | +118 | +132 | -39 | -27 | +1 | +37 | -23 | +41 | -10 | -31 |
| 2020 | +9 | 0 | -46 | +41 | +71 | +19 | +94 | +3 | -26 | -24 | +59 | +16 |
| 2019 | -4 | +22 | +29 | +1 | +24 | +12 | -36 | -25 | -17 | +16 | +51 | -13 |
| 2018 | · | · | · | · | · | · | · | · | -25 | -17 | -55 | -14 |
Mỗi ô là thay đổi giá đóng cửa trong tháng đó (%). Tính từ dữ liệu lịch sử, không bảo đảm lặp lại.
So sánh VeChain với nhóm Nền tảng Layer 1
Trong 26 coin nhóm Nền tảng Layer 1, VeChain xếp hạng #20/26 về mức giá đỉnh lịch sử (ATH) và hạng #25 về hiệu suất 1 năm.
| Chỉ số | VET | Vị trí trong nhóm |
|---|---|---|
| Giá đỉnh (ATH) | $1.62 | #20/26 |
| Hiệu suất 1 năm | -74.6% | #25/26 · TB nhóm -45.7% |
| Biên độ ngày TB | 17.04% | #1/26 · TB nhóm 8.50% |
| Drawdown sâu nhất | -97.5% | #10/26 · TB nhóm -93.1% |
Các coin tiêu biểu cùng nhóm
| Coin | Giá mới nhất | ATH | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Bitcoin (BTC) | $66,000.97 | $126,300.60 | arrow_drop_down-23.99% |
| XAUT (XAUT) | $4,491.45 | $5,602.53 | arrow_drop_up+48.42% |
| Ethereum (ETH) | $1,984.91 | $4,954.53 | arrow_drop_down-0.77% |
| Internet Computer (ICP) | $2.22 | $630.00 | arrow_drop_down-63.28% |
| MultiversX (EGLD) | $3.83 | $543.46 | arrow_drop_down-79.88% |
Biến động & rủi ro giá VeChain
Thống kê biến động
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Biên độ dao động trung bình ngày | 17.04% |
| Số ngày tăng giá | 1,318 |
| Số ngày giảm giá | 1,416 |
| Tỷ lệ ngày tăng | 48.2% |
| Mức tăng trong 1 ngày cao nhất | arrow_drop_up+33.87% |
| Mức giảm trong 1 ngày sâu nhất | arrow_drop_down-40.02% |
| Mức giảm sâu nhất từ đỉnh (drawdown) | arrow_drop_down-97.45% |
Theo dữ liệu lịch sử, mức độ biến động của VeChain được xếp vào nhóm rất cao, với biên độ dao động trung bình mỗi ngày khoảng 17.04%. Mức giảm sâu nhất từ đỉnh là -97.5%.
Mức chiết khấu so với đỉnh & khả năng hồi phục của VeChain
Giá đóng cửa mới nhất của VeChain thấp hơn 99.6% so với đỉnh lịch sử $1.62 (ngày 05/08/2018). Để quay lại mốc đỉnh, giá cần tăng khoảng +24,257% từ mức hiện tại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.006651 |
| Đỉnh lịch sử (ATH) | $1.62 · 05/08/2018 |
| Hiện thấp hơn đỉnh | 99.6% |
| Cần tăng để về đỉnh | +24,257.2% |
| Đã hồi phục từ đáy (ATL) | +319.1% |
| Drawdown sâu nhất trong lịch sử | -97.5% |
Hiệu suất dài hạn của VeChain qua 9 năm
Trên 9 năm có dữ liệu, VeChain có 5 năm tăng và 4 năm giảm (theo giá đóng cửa). Năm rực rỡ nhất là 2021 (+333.9%); năm khắc nghiệt nhất là 2022 (-81.6%).
Mỗi cột là hiệu suất giá đóng cửa của một năm.
Hiệu suất VeChain theo từng năm
Bảng hiệu suất theo năm
| Năm | Giá đầu năm | Giá cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | % Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | $0.0111 | $0.006651 | $0.0132 | $0.006580 | arrow_drop_down-40.04% |
| 2025 | $0.0446 | $0.0104 | $0.0489 | $0.009532 | arrow_drop_down-76.62% |
| 2024 | $0.0363 | $0.0546 | $0.0800 | $0.0190 | arrow_drop_up+50.62% |
| 2023 | $0.0160 | $0.0340 | $0.0388 | $0.0132 | arrow_drop_up+112.40% |
| 2022 | $0.0858 | $0.0158 | $0.0960 | $0.0154 | arrow_drop_down-81.62% |
| 2021 | $0.0191 | $0.0829 | $0.2788 | $0.0184 | arrow_drop_up+333.87% |
| 2020 | $0.005408 | $0.0184 | $0.0230 | $0.001587 | arrow_drop_up+240.98% |
| 2019 | $0.004181 | $0.005248 | $0.0108 | $0.002867 | arrow_drop_up+25.52% |
| 2018 | $0.0130 | $0.004063 | $1.62 | $0.003248 | arrow_drop_down-68.77% |
Năm biến động mạnh nhất
Năm tăng mạnh nhất của VeChain là 2021 với mức thay đổi +333.9%. Năm giảm mạnh nhất là 2022 với mức -81.6%.
Dữ liệu giá lịch sử (60 phiên gần nhất)
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 27/03/2026 | $0.006819 | $0.006902 | $0.006607 | $0.006651 |
| 26/03/2026 | $0.007114 | $0.007118 | $0.006745 | $0.006814 |
| 25/03/2026 | $0.007197 | $0.007270 | $0.007022 | $0.007106 |
| 24/03/2026 | $0.007055 | $0.007262 | $0.006906 | $0.007159 |
| 23/03/2026 | $0.006868 | $0.007222 | $0.006771 | $0.007070 |
| 22/03/2026 | $0.007203 | $0.007240 | $0.006775 | $0.006900 |
| 21/03/2026 | $0.007257 | $0.007284 | $0.007134 | $0.007233 |
| 20/03/2026 | $0.007238 | $0.007414 | $0.007132 | $0.007259 |
| 19/03/2026 | $0.007279 | $0.007370 | $0.007097 | $0.007227 |
| 18/03/2026 | $0.007626 | $0.007663 | $0.007164 | $0.007280 |
| 17/03/2026 | $0.007813 | $0.007844 | $0.007527 | $0.007630 |
| 16/03/2026 | $0.007412 | $0.007840 | $0.007335 | $0.007821 |
| 15/03/2026 | $0.007066 | $0.007482 | $0.007059 | $0.007404 |
| 14/03/2026 | $0.007206 | $0.007260 | $0.007064 | $0.007094 |
| 13/03/2026 | $0.007184 | $0.007570 | $0.007168 | $0.007219 |
| 12/03/2026 | $0.007140 | $0.007208 | $0.006964 | $0.007179 |
| 11/03/2026 | $0.007024 | $0.007221 | $0.006974 | $0.007130 |
| 10/03/2026 | $0.006917 | $0.007298 | $0.006917 | $0.007020 |
| 09/03/2026 | $0.006843 | $0.007154 | $0.006763 | $0.006964 |
| 08/03/2026 | $0.006912 | $0.006955 | $0.006714 | $0.006821 |
| 07/03/2026 | $0.007108 | $0.007128 | $0.006897 | $0.006912 |
| 06/03/2026 | $0.007317 | $0.007390 | $0.006977 | $0.007113 |
| 05/03/2026 | $0.007462 | $0.007525 | $0.007164 | $0.007326 |
| 04/03/2026 | $0.007131 | $0.007665 | $0.007009 | $0.007442 |
| 03/03/2026 | $0.007345 | $0.007355 | $0.006969 | $0.007121 |
| 02/03/2026 | $0.007070 | $0.007484 | $0.007069 | $0.007345 |
| 01/03/2026 | $0.007345 | $0.007547 | $0.006985 | $0.007086 |
| 28/02/2026 | $0.007311 | $0.007395 | $0.006810 | $0.007336 |
| 27/02/2026 | $0.007604 | $0.007761 | $0.007219 | $0.007311 |
| 26/02/2026 | $0.007953 | $0.008004 | $0.007393 | $0.007614 |
| 25/02/2026 | $0.007114 | $0.008265 | $0.007084 | $0.007953 |
| 24/02/2026 | $0.007312 | $0.007424 | $0.007034 | $0.007093 |
| 23/02/2026 | $0.007467 | $0.007634 | $0.007070 | $0.007332 |
| 22/02/2026 | $0.007734 | $0.007775 | $0.007231 | $0.007461 |
| 21/02/2026 | $0.007801 | $0.008047 | $0.007603 | $0.007743 |
| 20/02/2026 | $0.007704 | $0.008030 | $0.007540 | $0.007815 |
| 19/02/2026 | $0.007808 | $0.008017 | $0.007553 | $0.007647 |
| 18/02/2026 | $0.008197 | $0.008311 | $0.007736 | $0.007831 |
| 17/02/2026 | $0.008307 | $0.008430 | $0.007938 | $0.008131 |
| 16/02/2026 | $0.008337 | $0.008476 | $0.008086 | $0.008318 |
| 15/02/2026 | $0.008836 | $0.008946 | $0.008196 | $0.008347 |
| 14/02/2026 | $0.008208 | $0.009005 | $0.008133 | $0.008856 |
| 13/02/2026 | $0.007865 | $0.008308 | $0.007735 | $0.008208 |
| 12/02/2026 | $0.007597 | $0.008174 | $0.007516 | $0.007855 |
| 11/02/2026 | $0.007687 | $0.007797 | $0.007397 | $0.007607 |
| 10/02/2026 | $0.007946 | $0.007967 | $0.007644 | $0.007687 |
| 09/02/2026 | $0.008037 | $0.008207 | $0.007683 | $0.007947 |
| 08/02/2026 | $0.008075 | $0.008186 | $0.007906 | $0.008037 |
| 07/02/2026 | $0.008366 | $0.008406 | $0.007865 | $0.008077 |
| 06/02/2026 | $0.007318 | $0.008437 | $0.006580 | $0.008346 |
| 05/02/2026 | $0.008296 | $0.008379 | $0.007107 | $0.007338 |
| 04/02/2026 | $0.008491 | $0.008768 | $0.008098 | $0.008281 |
| 03/02/2026 | $0.008636 | $0.008862 | $0.007993 | $0.008511 |
| 02/02/2026 | $0.008233 | $0.008766 | $0.007891 | $0.008646 |
| 01/02/2026 | $0.008273 | $0.008603 | $0.008074 | $0.008233 |
| 31/01/2026 | $0.009229 | $0.009249 | $0.007621 | $0.008273 |
| 30/01/2026 | $0.009339 | $0.009430 | $0.008969 | $0.009228 |
| 29/01/2026 | $0.0103 | $0.0103 | $0.009208 | $0.009339 |
| 28/01/2026 | $0.0103 | $0.0103 | $0.0100 | $0.0103 |
| 27/01/2026 | $0.0102 | $0.0104 | $0.009939 | $0.0103 |
Các mốc giá quan trọng & hiệu suất của VeChain
Giá cao nhất và thấp nhất trong dữ liệu
| Chỉ số | Giá trị | Ngày |
|---|---|---|
| Giá cao nhất (ATH) | $1.62 | 05/08/2018 |
| Giá thấp nhất (ATL) | $0.001587 | 13/03/2020 |
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.006651 | 27/03/2026 |
Hiệu suất gần đây của VET
| Khoảng thời gian | Thay đổi giá đóng cửa |
|---|---|
| 7 ngày | arrow_drop_down-8.37% |
| 30 ngày | arrow_drop_down-16.38% |
| 90 ngày | arrow_drop_down-40.56% |
| 1 năm | arrow_drop_down-74.61% |
| Từ khi có dữ liệu | arrow_drop_down-48.88% |
Tính theo giá đóng cửa, trong 12 tháng gần nhất của dữ liệu, VeChain (VET) ở trạng thái giảm sâu. So với mức đỉnh $1.62, đây là dữ liệu tham khảo lịch sử, không phản ánh giá thị trường thời gian thực.
$1.62
-99.6% so với đỉnh
$0.001587
+319.1% từ đáy
17.04% (rất cao)
-97.45%
39.1 (Trung tính)
Bán mạnh
analytics Chỉ số kỹ thuật
Tính từ lịch sửTín hiệu tổng hợp
Bán mạnh
0/4 chỉ báo nghiêng tăng
Chỉ báo kỹ thuật tính tự động từ dữ liệu giá lịch sử, chỉ để tham khảo — không phải khuyến nghị đầu tư.
Câu hỏi thường gặp về VET
Dữ liệu giá VeChain (VET) có từ khi nào và dày đến đâu?expand_more
Hệ thống có 2,744 ngày dữ liệu giá đóng cửa của VeChain, trải từ 04/08/2018 đến 27/03/2026.
Giá cao nhất và thấp nhất của VeChain trong lịch sử là bao nhiêu?expand_more
Đỉnh (ATH) $1.62 vào ngày 05/08/2018; đáy (ATL) $0.001587 vào ngày 13/03/2020.
VeChain thường mạnh nhất vào tháng nào trong năm?expand_more
Theo yếu tố mùa vụ lịch sử, Tháng 4 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của VeChain (+18.1%), còn Tháng 9 là tháng yếu nhất (-10.7%).
VeChain hiện thấp hơn đỉnh lịch sử bao nhiêu?expand_more
Giá đóng cửa mới nhất của VeChain thấp hơn khoảng 99.6% so với đỉnh $1.62; trang có phân tích mức cần tăng để hồi phục.
VeChain được so sánh thế nào với các coin cùng nhóm?expand_more
VeChain thuộc nhóm Nền tảng Layer 1 gồm 26 coin; trang có bảng xếp hạng VET trong nhóm theo ATH, hiệu suất 1 năm và biến động.
VeChain đã trải qua bao nhiêu năm dữ liệu giá?expand_more
VeChain có 9 năm dữ liệu, gồm cả các năm tăng và giảm — trang có phần hiệu suất dài hạn theo từng năm.