IOTA IOTA
≈ 1,397 ₫
Giá đóng cửa tại ngày 27/03/2026 (dữ liệu lịch sử, không phải giá thời gian thực)
Cao nhất lịch sử
$5.80
19/12/2017
Thấp nhất lịch sử
$0.0544
27/03/2026
Số ngày dữ liệu
3,161
ngày giao dịch
Biên độ ngày TB
8.97%
cao
Nhận định nhanh
IOTA (IOTA) gần như đã xoá sạch mức tăng từng có: giá hiện chưa tới 2% so với đỉnh $5.80. Một năm qua, giá giảm sâu -72.1%.
Biểu đồ giá IOTA theo thời gian
MA(7): $0.0583
MA(30): $0.0635
RSI(14): 29.64 (Quá bán)
Yếu tố mùa vụ: IOTA theo từng tháng trong năm
Tổng hợp lợi suất theo tháng trên 10 năm dữ liệu, tháng Tháng 11 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của IOTA (+40.9%), trong khi Tháng 6 là tháng yếu nhất (-19.5%).
Lợi suất trung bình theo tháng
Bản đồ nhiệt lợi suất theo tháng (2017–2026)
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -10 | -5 | -20 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -22 | -33 | -16 | +22 | -12 | -12 | +20 | +1 | -14 | -17 | -19 | -27 |
| 2024 | -22 | +17 | +22 | -39 | +3 | -22 | -10 | -18 | +10 | -18 | +146 | +42 |
| 2023 | +35 | +6 | -10 | -8 | 0 | -8 | -5 | -9 | -4 | +5 | +46 | +33 |
| 2022 | -39 | -6 | +9 | -36 | -36 | -26 | +26 | -12 | 0 | -9 | -16 | -22 |
| 2021 | +37 | +176 | +35 | +39 | -49 | -24 | +8 | +10 | +18 | +27 | 0 | -6 |
| 2020 | +83 | -27 | -32 | +25 | +23 | +2 | +32 | +21 | -23 | -9 | +39 | -16 |
| 2019 | -28 | +11 | +8 | +1 | +62 | -23 | -25 | -15 | +7 | +2 | -23 | -24 |
| 2018 | -34 | -20 | -42 | +83 | -10 | -43 | -6 | -25 | -20 | -18 | -39 | +25 |
| 2017 | · | · | · | · | · | · | -36 | +231 | -26 | -37 | +234 | +168 |
Mỗi ô là thay đổi giá đóng cửa trong tháng đó (%). Tính từ dữ liệu lịch sử, không bảo đảm lặp lại.
So sánh IOTA với nhóm Nền tảng Layer 1
Trong 26 coin nhóm Nền tảng Layer 1, IOTA xếp hạng #17/26 về mức giá đỉnh lịch sử (ATH) và hạng #22 về hiệu suất 1 năm.
| Chỉ số | IOTA | Vị trí trong nhóm |
|---|---|---|
| Giá đỉnh (ATH) | $5.80 | #17/26 |
| Hiệu suất 1 năm | -72.1% | #22/26 · TB nhóm -45.7% |
| Biên độ ngày TB | 8.97% | #9/26 · TB nhóm 8.50% |
| Drawdown sâu nhất | -99.0% | #3/26 · TB nhóm -93.1% |
Các coin tiêu biểu cùng nhóm
| Coin | Giá mới nhất | ATH | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Bitcoin (BTC) | $66,000.97 | $126,300.60 | arrow_drop_down-23.99% |
| XAUT (XAUT) | $4,491.45 | $5,602.53 | arrow_drop_up+48.42% |
| Ethereum (ETH) | $1,984.91 | $4,954.53 | arrow_drop_down-0.77% |
| Internet Computer (ICP) | $2.22 | $630.00 | arrow_drop_down-63.28% |
| MultiversX (EGLD) | $3.83 | $543.46 | arrow_drop_down-79.88% |
Biến động & rủi ro giá IOTA
Thống kê biến động
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Biên độ dao động trung bình ngày | 8.97% |
| Số ngày tăng giá | 1,562 |
| Số ngày giảm giá | 1,580 |
| Tỷ lệ ngày tăng | 49.7% |
| Mức tăng trong 1 ngày cao nhất | arrow_drop_up+49.70% |
| Mức giảm trong 1 ngày sâu nhất | arrow_drop_down-43.74% |
| Mức giảm sâu nhất từ đỉnh (drawdown) | arrow_drop_down-98.97% |
Theo dữ liệu lịch sử, mức độ biến động của IOTA được xếp vào nhóm cao, với biên độ dao động trung bình mỗi ngày khoảng 8.97%. Mức giảm sâu nhất từ đỉnh là -99.0%.
Mức chiết khấu so với đỉnh & khả năng hồi phục của IOTA
Giá đóng cửa mới nhất của IOTA thấp hơn 99.1% so với đỉnh lịch sử $5.80 (ngày 19/12/2017). Để quay lại mốc đỉnh, giá cần tăng khoảng +10,448% từ mức hiện tại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.0550 |
| Đỉnh lịch sử (ATH) | $5.80 · 19/12/2017 |
| Hiện thấp hơn đỉnh | 99.1% |
| Cần tăng để về đỉnh | +10,447.6% |
| Đã hồi phục từ đáy (ATL) | +1.1% |
| Drawdown sâu nhất trong lịch sử | -99.0% |
Hiệu suất dài hạn của IOTA qua 10 năm
Trên 10 năm có dữ liệu, IOTA có 5 năm tăng và 5 năm giảm (theo giá đóng cửa). Năm rực rỡ nhất là 2017 (+498.0%); năm khắc nghiệt nhất là 2018 (-90.8%).
Mỗi cột là hiệu suất giá đóng cửa của một năm.
Hiệu suất IOTA theo từng năm
Bảng hiệu suất theo năm
| Năm | Giá đầu năm | Giá cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | % Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | $0.0849 | $0.0550 | $0.1359 | $0.0544 | arrow_drop_down-35.24% |
| 2025 | $0.3026 | $0.0808 | $0.3220 | $0.0771 | arrow_drop_down-73.30% |
| 2024 | $0.3124 | $0.3874 | $0.6294 | $0.1009 | arrow_drop_up+24.03% |
| 2023 | $0.1713 | $0.3092 | $0.3721 | $0.1310 | arrow_drop_up+80.53% |
| 2022 | $1.41 | $0.1685 | $1.43 | $0.1562 | arrow_drop_down-88.07% |
| 2021 | $0.2929 | $1.37 | $2.69 | $0.2774 | arrow_drop_up+367.68% |
| 2020 | $0.1609 | $0.2953 | $0.4400 | $0.0755 | arrow_drop_up+83.53% |
| 2019 | $0.3753 | $0.1607 | $0.5542 | $0.1494 | arrow_drop_down-57.18% |
| 2018 | $3.90 | $0.3606 | $4.50 | $0.2051 | arrow_drop_down-90.75% |
| 2017 | $0.5870 | $3.51 | $5.80 | $0.1427 | arrow_drop_up+497.96% |
Năm biến động mạnh nhất
Năm tăng mạnh nhất của IOTA là 2017 với mức thay đổi +498.0%. Năm giảm mạnh nhất là 2018 với mức -90.8%.
Dữ liệu giá lịch sử (60 phiên gần nhất)
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 27/03/2026 | $0.0573 | $0.0577 | $0.0544 | $0.0550 |
| 26/03/2026 | $0.0595 | $0.0599 | $0.0566 | $0.0572 |
| 25/03/2026 | $0.0588 | $0.0596 | $0.0585 | $0.0594 |
| 24/03/2026 | $0.0584 | $0.0591 | $0.0579 | $0.0588 |
| 23/03/2026 | $0.0576 | $0.0594 | $0.0566 | $0.0587 |
| 22/03/2026 | $0.0612 | $0.0612 | $0.0566 | $0.0576 |
| 21/03/2026 | $0.0616 | $0.0620 | $0.0610 | $0.0612 |
| 20/03/2026 | $0.0623 | $0.0628 | $0.0615 | $0.0618 |
| 19/03/2026 | $0.0635 | $0.0640 | $0.0612 | $0.0621 |
| 18/03/2026 | $0.0669 | $0.0675 | $0.0625 | $0.0634 |
| 17/03/2026 | $0.0675 | $0.0681 | $0.0655 | $0.0669 |
| 16/03/2026 | $0.0649 | $0.0678 | $0.0641 | $0.0677 |
| 15/03/2026 | $0.0634 | $0.0652 | $0.0631 | $0.0648 |
| 14/03/2026 | $0.0635 | $0.0642 | $0.0626 | $0.0633 |
| 13/03/2026 | $0.0635 | $0.0657 | $0.0632 | $0.0635 |
| 12/03/2026 | $0.0631 | $0.0639 | $0.0624 | $0.0635 |
| 11/03/2026 | $0.0632 | $0.0649 | $0.0628 | $0.0631 |
| 10/03/2026 | $0.0637 | $0.0660 | $0.0626 | $0.0630 |
| 09/03/2026 | $0.0640 | $0.0659 | $0.0635 | $0.0637 |
| 08/03/2026 | $0.0634 | $0.0646 | $0.0625 | $0.0642 |
| 07/03/2026 | $0.0647 | $0.0653 | $0.0631 | $0.0633 |
| 06/03/2026 | $0.0661 | $0.0665 | $0.0640 | $0.0649 |
| 05/03/2026 | $0.0679 | $0.0684 | $0.0653 | $0.0662 |
| 04/03/2026 | $0.0657 | $0.0699 | $0.0649 | $0.0680 |
| 03/03/2026 | $0.0675 | $0.0677 | $0.0645 | $0.0657 |
| 02/03/2026 | $0.0655 | $0.0693 | $0.0651 | $0.0677 |
| 01/03/2026 | $0.0687 | $0.0704 | $0.0647 | $0.0656 |
| 28/02/2026 | $0.0667 | $0.0692 | $0.0637 | $0.0687 |
| 27/02/2026 | $0.0693 | $0.0710 | $0.0661 | $0.0667 |
| 26/02/2026 | $0.0720 | $0.0721 | $0.0673 | $0.0693 |
| 25/02/2026 | $0.0658 | $0.0736 | $0.0655 | $0.0721 |
| 24/02/2026 | $0.0663 | $0.0667 | $0.0649 | $0.0659 |
| 23/02/2026 | $0.0680 | $0.0681 | $0.0654 | $0.0665 |
| 22/02/2026 | $0.0687 | $0.0689 | $0.0673 | $0.0681 |
| 21/02/2026 | $0.0706 | $0.0708 | $0.0686 | $0.0686 |
| 20/02/2026 | $0.0679 | $0.0718 | $0.0669 | $0.0709 |
| 19/02/2026 | $0.0666 | $0.0690 | $0.0663 | $0.0677 |
| 18/02/2026 | $0.0688 | $0.0698 | $0.0664 | $0.0668 |
| 17/02/2026 | $0.0703 | $0.0715 | $0.0683 | $0.0690 |
| 16/02/2026 | $0.0686 | $0.0704 | $0.0679 | $0.0703 |
| 15/02/2026 | $0.0729 | $0.0731 | $0.0680 | $0.0686 |
| 14/02/2026 | $0.0682 | $0.0735 | $0.0680 | $0.0730 |
| 13/02/2026 | $0.0671 | $0.0691 | $0.0658 | $0.0681 |
| 12/02/2026 | $0.0649 | $0.0692 | $0.0641 | $0.0670 |
| 11/02/2026 | $0.0672 | $0.0676 | $0.0633 | $0.0648 |
| 10/02/2026 | $0.0691 | $0.0695 | $0.0662 | $0.0673 |
| 09/02/2026 | $0.0696 | $0.0706 | $0.0674 | $0.0691 |
| 08/02/2026 | $0.0708 | $0.0719 | $0.0688 | $0.0693 |
| 07/02/2026 | $0.0737 | $0.0739 | $0.0698 | $0.0708 |
| 06/02/2026 | $0.0675 | $0.0764 | $0.0632 | $0.0737 |
| 05/02/2026 | $0.0759 | $0.0783 | $0.0662 | $0.0672 |
| 04/02/2026 | $0.0733 | $0.0790 | $0.0725 | $0.0760 |
| 03/02/2026 | $0.0742 | $0.0763 | $0.0703 | $0.0732 |
| 02/02/2026 | $0.0713 | $0.0758 | $0.0685 | $0.0743 |
| 01/02/2026 | $0.0726 | $0.0752 | $0.0705 | $0.0714 |
| 31/01/2026 | $0.0781 | $0.0781 | $0.0652 | $0.0724 |
| 30/01/2026 | $0.0815 | $0.0828 | $0.0749 | $0.0781 |
| 29/01/2026 | $0.0862 | $0.0862 | $0.0794 | $0.0816 |
| 28/01/2026 | $0.0871 | $0.0875 | $0.0846 | $0.0860 |
| 27/01/2026 | $0.0867 | $0.0878 | $0.0837 | $0.0871 |
Các mốc giá quan trọng & hiệu suất của IOTA
Giá cao nhất và thấp nhất trong dữ liệu
| Chỉ số | Giá trị | Ngày |
|---|---|---|
| Giá cao nhất (ATH) | $5.80 | 19/12/2017 |
| Giá thấp nhất (ATL) | $0.0544 | 27/03/2026 |
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.0550 | 27/03/2026 |
Hiệu suất gần đây của IOTA
| Khoảng thời gian | Thay đổi giá đóng cửa |
|---|---|
| 7 ngày | arrow_drop_down-11.00% |
| 30 ngày | arrow_drop_down-23.76% |
| 90 ngày | arrow_drop_down-36.91% |
| 1 năm | arrow_drop_down-72.13% |
| Từ khi có dữ liệu | arrow_drop_down-90.63% |
Tính theo giá đóng cửa, trong 12 tháng gần nhất của dữ liệu, IOTA (IOTA) ở trạng thái giảm sâu. So với mức đỉnh $5.80, đây là dữ liệu tham khảo lịch sử, không phản ánh giá thị trường thời gian thực.
$5.80
-99.1% so với đỉnh
$0.0544
+1.1% từ đáy
8.97% (cao)
-98.97%
29.6 (Quá bán)
Bán mạnh
analytics Chỉ số kỹ thuật
Tính từ lịch sửTín hiệu tổng hợp
Bán mạnh
0/4 chỉ báo nghiêng tăng
Chỉ báo kỹ thuật tính tự động từ dữ liệu giá lịch sử, chỉ để tham khảo — không phải khuyến nghị đầu tư.
Câu hỏi thường gặp về IOTA
Dữ liệu giá IOTA (IOTA) có từ khi nào và dày đến đâu?expand_more
Hệ thống có 3,161 ngày dữ liệu giá đóng cửa của IOTA, trải từ 13/06/2017 đến 27/03/2026.
Giá cao nhất và thấp nhất của IOTA trong lịch sử là bao nhiêu?expand_more
Đỉnh (ATH) $5.80 vào ngày 19/12/2017; đáy (ATL) $0.0544 vào ngày 27/03/2026.
IOTA thường mạnh nhất vào tháng nào trong năm?expand_more
Theo yếu tố mùa vụ lịch sử, Tháng 11 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của IOTA (+40.9%), còn Tháng 6 là tháng yếu nhất (-19.5%).
IOTA hiện thấp hơn đỉnh lịch sử bao nhiêu?expand_more
Giá đóng cửa mới nhất của IOTA thấp hơn khoảng 99.1% so với đỉnh $5.80; trang có phân tích mức cần tăng để hồi phục.
IOTA được so sánh thế nào với các coin cùng nhóm?expand_more
IOTA thuộc nhóm Nền tảng Layer 1 gồm 26 coin; trang có bảng xếp hạng IOTA trong nhóm theo ATH, hiệu suất 1 năm và biến động.
IOTA đã trải qua bao nhiêu năm dữ liệu giá?expand_more
IOTA có 10 năm dữ liệu, gồm cả các năm tăng và giảm — trang có phần hiệu suất dài hạn theo từng năm.