Hedera HBAR
≈ 2,257 ₫
Giá đóng cửa tại ngày 27/03/2026 (dữ liệu lịch sử, không phải giá thời gian thực)
Cao nhất lịch sử
$0.5728
16/09/2021
Thấp nhất lịch sử
$0.009735
08/01/2020
Số ngày dữ liệu
2,332
ngày giao dịch
Biên độ ngày TB
8.47%
cao
Nhận định nhanh
Từ đỉnh $0.5728, Hedera (HBAR) đã lùi về khoảng 16% giá đỉnh và đang trong giai đoạn tích lũy lại. Một năm qua, giá giảm đáng kể -53.7%.
Biểu đồ giá Hedera theo thời gian
MA(7): $0.0922
MA(30): $0.0958
RSI(14): 41.06 (Trung tính)
Yếu tố mùa vụ: Hedera theo từng tháng trong năm
Tổng hợp lợi suất theo tháng trên 8 năm dữ liệu, tháng Tháng 2 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của Hedera (+35.4%), trong khi Tháng 6 là tháng yếu nhất (-17.2%).
Lợi suất trung bình theo tháng
Bản đồ nhiệt lợi suất theo tháng (2019–2026)
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -14 | +10 | -12 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | +10 | -30 | -24 | +12 | -8 | -10 | +71 | -13 | -4 | -8 | -28 | -26 |
| 2024 | -19 | +61 | +4 | -19 | +7 | -25 | -16 | -20 | +17 | -21 | +264 | +64 |
| 2023 | +78 | +7 | +7 | -13 | -20 | -1 | +4 | 0 | -5 | +5 | +14 | +44 |
| 2022 | -24 | +3 | +3 | -36 | -37 | -35 | +26 | -17 | -10 | +4 | -15 | -28 |
| 2021 | +162 | +39 | +213 | -18 | -23 | -18 | +15 | +15 | +35 | +23 | -16 | -17 |
| 2020 | +28 | +158 | -6 | +9 | +27 | -14 | +14 | +4 | -31 | -7 | +17 | -8 |
| 2019 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -13 | -25 | -59 |
Mỗi ô là thay đổi giá đóng cửa trong tháng đó (%). Tính từ dữ liệu lịch sử, không bảo đảm lặp lại.
So sánh Hedera với nhóm Nền tảng Layer 1
Trong 26 coin nhóm Nền tảng Layer 1, Hedera xếp hạng #22/26 về mức giá đỉnh lịch sử (ATH) và hạng #9 về hiệu suất 1 năm.
| Chỉ số | HBAR | Vị trí trong nhóm |
|---|---|---|
| Giá đỉnh (ATH) | $0.5728 | #22/26 |
| Hiệu suất 1 năm | -53.7% | #9/26 · TB nhóm -45.7% |
| Biên độ ngày TB | 8.47% | #16/26 · TB nhóm 8.50% |
| Drawdown sâu nhất | -93.0% | #23/26 · TB nhóm -93.1% |
Các coin tiêu biểu cùng nhóm
| Coin | Giá mới nhất | ATH | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Bitcoin (BTC) | $66,000.97 | $126,300.60 | arrow_drop_down-23.99% |
| XAUT (XAUT) | $4,491.45 | $5,602.53 | arrow_drop_up+48.42% |
| Ethereum (ETH) | $1,984.91 | $4,954.53 | arrow_drop_down-0.77% |
| Internet Computer (ICP) | $2.22 | $630.00 | arrow_drop_down-63.28% |
| MultiversX (EGLD) | $3.83 | $543.46 | arrow_drop_down-79.88% |
Biến động & rủi ro giá Hedera
Thống kê biến động
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Biên độ dao động trung bình ngày | 8.47% |
| Số ngày tăng giá | 1,112 |
| Số ngày giảm giá | 1,217 |
| Tỷ lệ ngày tăng | 47.7% |
| Mức tăng trong 1 ngày cao nhất | arrow_drop_up+101.52% |
| Mức giảm trong 1 ngày sâu nhất | arrow_drop_down-45.67% |
| Mức giảm sâu nhất từ đỉnh (drawdown) | arrow_drop_down-93.05% |
Theo dữ liệu lịch sử, mức độ biến động của Hedera được xếp vào nhóm cao, với biên độ dao động trung bình mỗi ngày khoảng 8.47%. Mức giảm sâu nhất từ đỉnh là -93.0%.
Mức chiết khấu so với đỉnh & khả năng hồi phục của Hedera
Giá đóng cửa mới nhất của Hedera thấp hơn 84.5% so với đỉnh lịch sử $0.5728 (ngày 16/09/2021). Để quay lại mốc đỉnh, giá cần tăng khoảng +545% từ mức hiện tại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.0888 |
| Đỉnh lịch sử (ATH) | $0.5728 · 16/09/2021 |
| Hiện thấp hơn đỉnh | 84.5% |
| Cần tăng để về đỉnh | +544.7% |
| Đã hồi phục từ đáy (ATL) | +812.6% |
| Drawdown sâu nhất trong lịch sử | -93.0% |
Hiệu suất dài hạn của Hedera qua 8 năm
Trên 8 năm có dữ liệu, Hedera có 4 năm tăng và 4 năm giảm (theo giá đóng cửa). Năm rực rỡ nhất là 2021 (+785.5%); năm khắc nghiệt nhất là 2022 (-87.9%).
Mỗi cột là hiệu suất giá đóng cửa của một năm.
Hiệu suất Hedera theo từng năm
Bảng hiệu suất theo năm
| Năm | Giá đầu năm | Giá cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | % Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | $0.1140 | $0.0888 | $0.1349 | $0.0721 | arrow_drop_down-22.04% |
| 2025 | $0.3141 | $0.1064 | $0.3312 | $0.0804 | arrow_drop_down-66.13% |
| 2024 | $0.0899 | $0.2769 | $0.3919 | $0.0416 | arrow_drop_up+208.06% |
| 2023 | $0.0381 | $0.0857 | $0.0987 | $0.0362 | arrow_drop_up+124.72% |
| 2022 | $0.2996 | $0.0363 | $0.3411 | $0.0357 | arrow_drop_down-87.89% |
| 2021 | $0.0327 | $0.2898 | $0.5728 | $0.0299 | arrow_drop_up+785.51% |
| 2020 | $0.0103 | $0.0318 | $0.0834 | $0.009735 | arrow_drop_up+208.85% |
| 2019 | $0.0516 | $0.0103 | $0.0564 | $0.0101 | arrow_drop_down-80.09% |
Năm biến động mạnh nhất
Năm tăng mạnh nhất của Hedera là 2021 với mức thay đổi +785.5%. Năm giảm mạnh nhất là 2022 với mức -87.9%.
Dữ liệu giá lịch sử (60 phiên gần nhất)
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 27/03/2026 | $0.0914 | $0.0917 | $0.0885 | $0.0888 |
| 26/03/2026 | $0.0949 | $0.0950 | $0.0905 | $0.0913 |
| 25/03/2026 | $0.0939 | $0.0959 | $0.0938 | $0.0949 |
| 24/03/2026 | $0.0933 | $0.0945 | $0.0917 | $0.0939 |
| 23/03/2026 | $0.0895 | $0.0952 | $0.0888 | $0.0934 |
| 22/03/2026 | $0.0935 | $0.0936 | $0.0881 | $0.0895 |
| 21/03/2026 | $0.0935 | $0.0937 | $0.0924 | $0.0936 |
| 20/03/2026 | $0.0931 | $0.0948 | $0.0923 | $0.0935 |
| 19/03/2026 | $0.0956 | $0.0965 | $0.0914 | $0.0930 |
| 18/03/2026 | $0.0991 | $0.1008 | $0.0945 | $0.0956 |
| 17/03/2026 | $0.1007 | $0.1016 | $0.0978 | $0.0991 |
| 16/03/2026 | $0.0966 | $0.1010 | $0.0955 | $0.1007 |
| 15/03/2026 | $0.0928 | $0.0972 | $0.0928 | $0.0966 |
| 14/03/2026 | $0.0948 | $0.0953 | $0.0914 | $0.0928 |
| 13/03/2026 | $0.0946 | $0.0999 | $0.0945 | $0.0949 |
| 12/03/2026 | $0.0947 | $0.0954 | $0.0931 | $0.0946 |
| 11/03/2026 | $0.0952 | $0.0962 | $0.0933 | $0.0947 |
| 10/03/2026 | $0.0943 | $0.0989 | $0.0942 | $0.0952 |
| 09/03/2026 | $0.0945 | $0.0966 | $0.0938 | $0.0944 |
| 08/03/2026 | $0.0954 | $0.0967 | $0.0931 | $0.0944 |
| 07/03/2026 | $0.0974 | $0.0981 | $0.0952 | $0.0954 |
| 06/03/2026 | $0.0997 | $0.1009 | $0.0962 | $0.0975 |
| 05/03/2026 | $0.1011 | $0.1017 | $0.0982 | $0.0997 |
| 04/03/2026 | $0.0970 | $0.1042 | $0.0967 | $0.1011 |
| 03/03/2026 | $0.0990 | $0.0991 | $0.0944 | $0.0970 |
| 02/03/2026 | $0.0969 | $0.1029 | $0.0964 | $0.0990 |
| 01/03/2026 | $0.1010 | $0.1034 | $0.0958 | $0.0970 |
| 28/02/2026 | $0.1001 | $0.1015 | $0.0944 | $0.1009 |
| 27/02/2026 | $0.1025 | $0.1052 | $0.0985 | $0.1000 |
| 26/02/2026 | $0.1029 | $0.1040 | $0.0993 | $0.1025 |
| 25/02/2026 | $0.0952 | $0.1070 | $0.0947 | $0.1030 |
| 24/02/2026 | $0.0950 | $0.0965 | $0.0927 | $0.0953 |
| 23/02/2026 | $0.0979 | $0.0984 | $0.0933 | $0.0950 |
| 22/02/2026 | $0.0997 | $0.0999 | $0.0966 | $0.0979 |
| 21/02/2026 | $0.1003 | $0.1016 | $0.0988 | $0.0997 |
| 20/02/2026 | $0.0975 | $0.1015 | $0.0970 | $0.1002 |
| 19/02/2026 | $0.0992 | $0.0996 | $0.0960 | $0.0975 |
| 18/02/2026 | $0.1017 | $0.1026 | $0.0988 | $0.0992 |
| 17/02/2026 | $0.1016 | $0.1035 | $0.0993 | $0.1017 |
| 16/02/2026 | $0.0998 | $0.1027 | $0.0986 | $0.1016 |
| 15/02/2026 | $0.1043 | $0.1065 | $0.0980 | $0.0998 |
| 14/02/2026 | $0.0984 | $0.1075 | $0.0982 | $0.1043 |
| 13/02/2026 | $0.0928 | $0.0983 | $0.0915 | $0.0983 |
| 12/02/2026 | $0.0893 | $0.0966 | $0.0883 | $0.0928 |
| 11/02/2026 | $0.0901 | $0.0912 | $0.0871 | $0.0893 |
| 10/02/2026 | $0.0927 | $0.0932 | $0.0894 | $0.0901 |
| 09/02/2026 | $0.0917 | $0.0939 | $0.0878 | $0.0927 |
| 08/02/2026 | $0.0899 | $0.0960 | $0.0888 | $0.0917 |
| 07/02/2026 | $0.0915 | $0.0922 | $0.0867 | $0.0899 |
| 06/02/2026 | $0.0782 | $0.0982 | $0.0721 | $0.0915 |
| 05/02/2026 | $0.0888 | $0.0900 | $0.0757 | $0.0782 |
| 04/02/2026 | $0.0909 | $0.0935 | $0.0882 | $0.0888 |
| 03/02/2026 | $0.0935 | $0.0942 | $0.0874 | $0.0909 |
| 02/02/2026 | $0.0893 | $0.0958 | $0.0860 | $0.0935 |
| 01/02/2026 | $0.0916 | $0.0940 | $0.0881 | $0.0894 |
| 31/01/2026 | $0.0983 | $0.0987 | $0.0838 | $0.0916 |
| 30/01/2026 | $0.1010 | $0.1015 | $0.0966 | $0.0983 |
| 29/01/2026 | $0.1076 | $0.1079 | $0.0986 | $0.1011 |
| 28/01/2026 | $0.1078 | $0.1090 | $0.1061 | $0.1075 |
| 27/01/2026 | $0.1064 | $0.1085 | $0.1046 | $0.1078 |
Các mốc giá quan trọng & hiệu suất của Hedera
Giá cao nhất và thấp nhất trong dữ liệu
| Chỉ số | Giá trị | Ngày |
|---|---|---|
| Giá cao nhất (ATH) | $0.5728 | 16/09/2021 |
| Giá thấp nhất (ATL) | $0.009735 | 08/01/2020 |
| Giá đóng cửa mới nhất | $0.0888 | 27/03/2026 |
Hiệu suất gần đây của HBAR
| Khoảng thời gian | Thay đổi giá đóng cửa |
|---|---|
| 7 ngày | arrow_drop_down-5.02% |
| 30 ngày | arrow_drop_down-13.72% |
| 90 ngày | arrow_drop_down-22.21% |
| 1 năm | arrow_drop_down-53.66% |
| Từ khi có dữ liệu | arrow_drop_up+72.21% |
Tính theo giá đóng cửa, trong 12 tháng gần nhất của dữ liệu, Hedera (HBAR) ở trạng thái giảm sâu. So với mức đỉnh $0.5728, đây là dữ liệu tham khảo lịch sử, không phản ánh giá thị trường thời gian thực.
$0.5728
-84.5% so với đỉnh
$0.009735
+812.6% từ đáy
8.47% (cao)
-93.05%
41.1 (Trung tính)
Bán mạnh
analytics Chỉ số kỹ thuật
Tính từ lịch sửTín hiệu tổng hợp
Bán mạnh
0/4 chỉ báo nghiêng tăng
Chỉ báo kỹ thuật tính tự động từ dữ liệu giá lịch sử, chỉ để tham khảo — không phải khuyến nghị đầu tư.
Câu hỏi thường gặp về HBAR
Dữ liệu giá Hedera (HBAR) có từ khi nào và dày đến đâu?expand_more
Hệ thống có 2,332 ngày dữ liệu giá đóng cửa của Hedera, trải từ 20/09/2019 đến 27/03/2026.
Giá cao nhất và thấp nhất của Hedera trong lịch sử là bao nhiêu?expand_more
Đỉnh (ATH) $0.5728 vào ngày 16/09/2021; đáy (ATL) $0.009735 vào ngày 08/01/2020.
Hedera thường mạnh nhất vào tháng nào trong năm?expand_more
Theo yếu tố mùa vụ lịch sử, Tháng 2 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của Hedera (+35.4%), còn Tháng 6 là tháng yếu nhất (-17.2%).
Hedera hiện thấp hơn đỉnh lịch sử bao nhiêu?expand_more
Giá đóng cửa mới nhất của Hedera thấp hơn khoảng 84.5% so với đỉnh $0.5728; trang có phân tích mức cần tăng để hồi phục.
Hedera được so sánh thế nào với các coin cùng nhóm?expand_more
Hedera thuộc nhóm Nền tảng Layer 1 gồm 26 coin; trang có bảng xếp hạng HBAR trong nhóm theo ATH, hiệu suất 1 năm và biến động.
Hedera đã trải qua bao nhiêu năm dữ liệu giá?expand_more
Hedera có 8 năm dữ liệu, gồm cả các năm tăng và giảm — trang có phần hiệu suất dài hạn theo từng năm.