Ethereum Classic ETC
≈ 204,937 ₫
Giá đóng cửa tại ngày 27/03/2026 (dữ liệu lịch sử, không phải giá thời gian thực)
Cao nhất lịch sử
$172.61
06/05/2021
Thấp nhất lịch sử
$0.7100
29/11/2016
Số ngày dữ liệu
3,482
ngày giao dịch
Biên độ ngày TB
8.11%
cao
Nhận định nhanh
So với đỉnh $172.61, Ethereum Classic (ETC) đã chiết khấu sâu, hiện chỉ quanh 5% giá trị đỉnh. Một năm qua, giá giảm đáng kể -55.1%.
Biểu đồ giá Ethereum Classic theo thời gian
MA(7): $8.37
MA(30): $8.45
RSI(14): 44.40 (Trung tính)
Yếu tố mùa vụ: Ethereum Classic theo từng tháng trong năm
Tổng hợp lợi suất theo tháng trên 11 năm dữ liệu, tháng Tháng 4 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của Ethereum Classic (+35.2%), trong khi Tháng 9 là tháng yếu nhất (-10.8%).
Lợi suất trung bình theo tháng
Bản đồ nhiệt lợi suất theo tháng (2016–2026)
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -16 | -10 | -7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -14 | -28 | -14 | -1 | +3 | -3 | +26 | +0 | -12 | -14 | -12 | -17 |
| 2024 | +13 | +17 | +20 | -26 | +18 | -21 | -7 | -16 | +7 | -6 | +76 | -5 |
| 2023 | +39 | -4 | -1 | -6 | -8 | +14 | -9 | -17 | +7 | +5 | +8 | +17 |
| 2022 | -25 | +16 | +60 | -41 | -16 | -39 | +170 | -15 | -16 | -12 | -16 | -23 |
| 2021 | +31 | +40 | +33 | +163 | +88 | -16 | -10 | +23 | -26 | +16 | -10 | -30 |
| 2020 | +154 | -35 | -33 | +31 | +7 | -17 | +29 | -10 | -14 | -7 | +27 | -16 |
| 2019 | -21 | +8 | +13 | +20 | +46 | -6 | -25 | +6 | -27 | +2 | -17 | +13 |
| 2018 | +7 | +19 | -57 | +51 | -29 | +3 | +4 | -23 | -12 | -20 | -50 | +11 |
| 2017 | -6 | -10 | +130 | +125 | +162 | +4 | -21 | +22 | -21 | -20 | +148 | 0 |
| 2016 | · | · | · | · | · | · | · | -34 | +6 | -29 | -17 | +95 |
Mỗi ô là thay đổi giá đóng cửa trong tháng đó (%). Tính từ dữ liệu lịch sử, không bảo đảm lặp lại.
So sánh Ethereum Classic với nhóm Nền tảng Layer 1
Trong 26 coin nhóm Nền tảng Layer 1, Ethereum Classic xếp hạng #9/26 về mức giá đỉnh lịch sử (ATH) và hạng #10 về hiệu suất 1 năm.
| Chỉ số | ETC | Vị trí trong nhóm |
|---|---|---|
| Giá đỉnh (ATH) | $172.61 | #9/26 |
| Hiệu suất 1 năm | -55.1% | #10/26 · TB nhóm -45.7% |
| Biên độ ngày TB | 8.11% | #19/26 · TB nhóm 8.50% |
| Drawdown sâu nhất | -94.5% | #18/26 · TB nhóm -93.1% |
Các coin tiêu biểu cùng nhóm
| Coin | Giá mới nhất | ATH | 1 năm |
|---|---|---|---|
| Bitcoin (BTC) | $66,000.97 | $126,300.60 | arrow_drop_down-23.99% |
| XAUT (XAUT) | $4,491.45 | $5,602.53 | arrow_drop_up+48.42% |
| Ethereum (ETH) | $1,984.91 | $4,954.53 | arrow_drop_down-0.77% |
| Internet Computer (ICP) | $2.22 | $630.00 | arrow_drop_down-63.28% |
| MultiversX (EGLD) | $3.83 | $543.46 | arrow_drop_down-79.88% |
Biến động & rủi ro giá Ethereum Classic
Thống kê biến động
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Biên độ dao động trung bình ngày | 8.11% |
| Số ngày tăng giá | 1,637 |
| Số ngày giảm giá | 1,819 |
| Tỷ lệ ngày tăng | 47.4% |
| Mức tăng trong 1 ngày cao nhất | arrow_drop_up+70.39% |
| Mức giảm trong 1 ngày sâu nhất | arrow_drop_down-32.56% |
| Mức giảm sâu nhất từ đỉnh (drawdown) | arrow_drop_down-94.55% |
Theo dữ liệu lịch sử, mức độ biến động của Ethereum Classic được xếp vào nhóm cao, với biên độ dao động trung bình mỗi ngày khoảng 8.11%. Mức giảm sâu nhất từ đỉnh là -94.5%.
Mức chiết khấu so với đỉnh & khả năng hồi phục của Ethereum Classic
Giá đóng cửa mới nhất của Ethereum Classic thấp hơn 95.3% so với đỉnh lịch sử $172.61 (ngày 06/05/2021). Để quay lại mốc đỉnh, giá cần tăng khoảng +2,039% từ mức hiện tại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá đóng cửa mới nhất | $8.07 |
| Đỉnh lịch sử (ATH) | $172.61 · 06/05/2021 |
| Hiện thấp hơn đỉnh | 95.3% |
| Cần tăng để về đỉnh | +2,039.3% |
| Đã hồi phục từ đáy (ATL) | +1,036.4% |
| Drawdown sâu nhất trong lịch sử | -94.5% |
Hiệu suất dài hạn của Ethereum Classic qua 11 năm
Trên 11 năm có dữ liệu, Ethereum Classic có 5 năm tăng và 6 năm giảm (theo giá đóng cửa). Năm rực rỡ nhất là 2017 (+1,760.7%); năm khắc nghiệt nhất là 2018 (-82.7%).
Mỗi cột là hiệu suất giá đóng cửa của một năm.
Hiệu suất Ethereum Classic theo từng năm
Bảng hiệu suất theo năm
| Năm | Giá đầu năm | Giá cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | % Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | $12.11 | $8.07 | $13.53 | $7.14 | arrow_drop_down-33.36% |
| 2025 | $25.92 | $11.49 | $27.76 | $7.88 | arrow_drop_down-55.69% |
| 2024 | $22.30 | $31.16 | $40.03 | $15.72 | arrow_drop_up+39.72% |
| 2023 | $15.74 | $21.73 | $24.94 | $12.67 | arrow_drop_up+38.08% |
| 2022 | $34.67 | $15.67 | $52.66 | $12.46 | arrow_drop_down-54.81% |
| 2021 | $5.70 | $34.11 | $172.61 | $5.59 | arrow_drop_up+498.48% |
| 2020 | $4.51 | $5.66 | $13.17 | $3.49 | arrow_drop_up+25.73% |
| 2019 | $5.23 | $4.50 | $10.50 | $3.39 | arrow_drop_down-14.00% |
| 2018 | $29.23 | $5.06 | $46.96 | $3.28 | arrow_drop_down-82.69% |
| 2017 | $1.40 | $26.05 | $42.96 | $1.10 | arrow_drop_up+1,760.71% |
| 2016 | $1.60 | $1.45 | $3.64 | $0.7100 | arrow_drop_down-9.38% |
Năm biến động mạnh nhất
Năm tăng mạnh nhất của Ethereum Classic là 2017 với mức thay đổi +1,760.7%. Năm giảm mạnh nhất là 2018 với mức -82.7%.
Dữ liệu giá lịch sử (60 phiên gần nhất)
| Ngày | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 27/03/2026 | $8.24 | $8.25 | $7.98 | $8.07 |
| 26/03/2026 | $8.68 | $8.70 | $8.14 | $8.23 |
| 25/03/2026 | $8.60 | $8.82 | $8.60 | $8.68 |
| 24/03/2026 | $8.56 | $8.73 | $8.36 | $8.60 |
| 23/03/2026 | $8.06 | $8.73 | $7.99 | $8.57 |
| 22/03/2026 | $8.38 | $8.42 | $7.95 | $8.07 |
| 21/03/2026 | $8.43 | $8.47 | $8.36 | $8.37 |
| 20/03/2026 | $8.34 | $8.52 | $8.32 | $8.43 |
| 19/03/2026 | $8.46 | $8.65 | $8.24 | $8.33 |
| 18/03/2026 | $8.92 | $8.96 | $8.30 | $8.47 |
| 17/03/2026 | $9.05 | $9.09 | $8.77 | $8.91 |
| 16/03/2026 | $8.50 | $9.23 | $8.42 | $9.06 |
| 15/03/2026 | $8.21 | $8.51 | $8.19 | $8.49 |
| 14/03/2026 | $8.46 | $8.52 | $8.19 | $8.21 |
| 13/03/2026 | $8.28 | $8.84 | $8.25 | $8.46 |
| 12/03/2026 | $8.34 | $8.35 | $8.11 | $8.28 |
| 11/03/2026 | $8.23 | $8.43 | $8.13 | $8.32 |
| 10/03/2026 | $8.16 | $8.54 | $8.14 | $8.22 |
| 09/03/2026 | $8.03 | $8.35 | $7.97 | $8.15 |
| 08/03/2026 | $8.07 | $8.19 | $7.87 | $8.00 |
| 07/03/2026 | $8.25 | $8.30 | $8.05 | $8.06 |
| 06/03/2026 | $8.68 | $8.73 | $8.12 | $8.27 |
| 05/03/2026 | $8.83 | $8.94 | $8.52 | $8.68 |
| 04/03/2026 | $8.49 | $9.03 | $8.37 | $8.82 |
| 03/03/2026 | $8.83 | $8.83 | $8.32 | $8.49 |
| 02/03/2026 | $8.43 | $8.97 | $8.43 | $8.82 |
| 01/03/2026 | $8.71 | $8.92 | $8.31 | $8.43 |
| 28/02/2026 | $8.60 | $8.76 | $8.13 | $8.70 |
| 27/02/2026 | $8.84 | $9.08 | $8.47 | $8.58 |
| 26/02/2026 | $9.30 | $9.34 | $8.67 | $8.84 |
| 25/02/2026 | $8.31 | $9.64 | $8.27 | $9.31 |
| 24/02/2026 | $8.34 | $8.47 | $8.09 | $8.34 |
| 23/02/2026 | $8.56 | $8.56 | $8.10 | $8.35 |
| 22/02/2026 | $9.09 | $9.09 | $8.46 | $8.55 |
| 21/02/2026 | $8.75 | $9.79 | $8.69 | $9.09 |
| 20/02/2026 | $8.26 | $8.74 | $8.19 | $8.73 |
| 19/02/2026 | $8.42 | $8.54 | $8.16 | $8.25 |
| 18/02/2026 | $8.68 | $8.79 | $8.38 | $8.43 |
| 17/02/2026 | $8.83 | $8.86 | $8.58 | $8.68 |
| 16/02/2026 | $8.73 | $8.89 | $8.61 | $8.83 |
| 15/02/2026 | $9.05 | $9.16 | $8.60 | $8.74 |
| 14/02/2026 | $8.53 | $9.06 | $8.51 | $9.03 |
| 13/02/2026 | $8.22 | $8.60 | $8.09 | $8.52 |
| 12/02/2026 | $8.17 | $8.40 | $7.99 | $8.23 |
| 11/02/2026 | $8.31 | $8.44 | $7.95 | $8.17 |
| 10/02/2026 | $8.64 | $8.66 | $8.25 | $8.31 |
| 09/02/2026 | $8.62 | $8.74 | $8.21 | $8.64 |
| 08/02/2026 | $8.78 | $8.80 | $8.49 | $8.59 |
| 07/02/2026 | $8.91 | $8.97 | $8.45 | $8.78 |
| 06/02/2026 | $8.11 | $9.00 | $7.14 | $8.92 |
| 05/02/2026 | $9.24 | $9.41 | $7.90 | $8.11 |
| 04/02/2026 | $9.60 | $9.79 | $9.14 | $9.24 |
| 03/02/2026 | $9.85 | $9.92 | $9.18 | $9.61 |
| 02/02/2026 | $9.56 | $9.93 | $9.20 | $9.83 |
| 01/02/2026 | $9.63 | $9.92 | $9.41 | $9.56 |
| 31/01/2026 | $10.60 | $10.63 | $9.04 | $9.61 |
| 30/01/2026 | $10.78 | $10.86 | $10.39 | $10.60 |
| 29/01/2026 | $11.60 | $11.61 | $10.57 | $10.79 |
| 28/01/2026 | $11.58 | $11.61 | $11.40 | $11.59 |
| 27/01/2026 | $11.39 | $11.62 | $11.20 | $11.58 |
Các mốc giá quan trọng & hiệu suất của Ethereum Classic
Giá cao nhất và thấp nhất trong dữ liệu
| Chỉ số | Giá trị | Ngày |
|---|---|---|
| Giá cao nhất (ATH) | $172.61 | 06/05/2021 |
| Giá thấp nhất (ATL) | $0.7100 | 29/11/2016 |
| Giá đóng cửa mới nhất | $8.07 | 27/03/2026 |
Hiệu suất gần đây của ETC
| Khoảng thời gian | Thay đổi giá đóng cửa |
|---|---|
| 7 ngày | arrow_drop_down-4.27% |
| 30 ngày | arrow_drop_down-13.37% |
| 90 ngày | arrow_drop_down-32.96% |
| 1 năm | arrow_drop_down-55.13% |
| Từ khi có dữ liệu | arrow_drop_up+404.27% |
Tính theo giá đóng cửa, trong 12 tháng gần nhất của dữ liệu, Ethereum Classic (ETC) ở trạng thái giảm sâu. So với mức đỉnh $172.61, đây là dữ liệu tham khảo lịch sử, không phản ánh giá thị trường thời gian thực.
$172.61
-95.3% so với đỉnh
$0.7100
+1,036.4% từ đáy
8.11% (cao)
-94.55%
44.4 (Trung tính)
Bán mạnh
analytics Chỉ số kỹ thuật
Tính từ lịch sửTín hiệu tổng hợp
Bán mạnh
0/4 chỉ báo nghiêng tăng
Chỉ báo kỹ thuật tính tự động từ dữ liệu giá lịch sử, chỉ để tham khảo — không phải khuyến nghị đầu tư.
Câu hỏi thường gặp về ETC
Dữ liệu giá Ethereum Classic (ETC) có từ khi nào và dày đến đâu?expand_more
Hệ thống có 3,482 ngày dữ liệu giá đóng cửa của Ethereum Classic, trải từ 27/07/2016 đến 27/03/2026.
Giá cao nhất và thấp nhất của Ethereum Classic trong lịch sử là bao nhiêu?expand_more
Đỉnh (ATH) $172.61 vào ngày 06/05/2021; đáy (ATL) $0.7100 vào ngày 29/11/2016.
Ethereum Classic thường mạnh nhất vào tháng nào trong năm?expand_more
Theo yếu tố mùa vụ lịch sử, Tháng 4 là tháng có hiệu suất trung bình tốt nhất của Ethereum Classic (+35.2%), còn Tháng 9 là tháng yếu nhất (-10.8%).
Ethereum Classic hiện thấp hơn đỉnh lịch sử bao nhiêu?expand_more
Giá đóng cửa mới nhất của Ethereum Classic thấp hơn khoảng 95.3% so với đỉnh $172.61; trang có phân tích mức cần tăng để hồi phục.
Ethereum Classic được so sánh thế nào với các coin cùng nhóm?expand_more
Ethereum Classic thuộc nhóm Nền tảng Layer 1 gồm 26 coin; trang có bảng xếp hạng ETC trong nhóm theo ATH, hiệu suất 1 năm và biến động.
Ethereum Classic đã trải qua bao nhiêu năm dữ liệu giá?expand_more
Ethereum Classic có 11 năm dữ liệu, gồm cả các năm tăng và giảm — trang có phần hiệu suất dài hạn theo từng năm.